Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Huế thông báo về việc lựa chọn Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất để cho thuê đất thực hiện đầu tư dự án Khu du lịch nghỉ dưỡng sinh thái cao cấp khu vực TrườngĐá, phường Thủy Xuân, thành phố Huế như sau
1. Tên, địa chỉ đơn vị được giao nhiệm vụ tổ chức thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất:
- Tên đơn vị: Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Huế;
- Địa chỉ: Số 23 Trần Cao Vân, phường Thuận Hóa, thành phố Huế.
2. Thông tin về khu đất đấu giá quyền sử dụng đất:
2.1. Tên khu đất: Khu đất dự án Khu du lịch nghỉ dưỡng sinh thái cao cấp khu vực Trường Đá, phường Thủy Xuân, thành phố Huế;
2.2. Địa điểm khu đất: 72 Huyền Trân Công Chúa, tổ dân phố Trường Đá, phường Thủy Xuân, thành phố Huế;
2.3. Vị trí khu đất: Khu đất thuộc thửa đất số 183, tờ bản đồ địa chính số 37, phường Thủy Biều (nay phường Thủy Xuân). Ranh giới khu đất như sau:
- Phía Bắc giáp đất nông nghiệp, khu dân cư;
- Phía Nam giáp đường quy hoạch có lộ giới là 13,5m;
- Phía Đông giáp đường Huyền Trân Công Chúa có lộ giới là 19,5m;
- Phía Tây giáp đất nông nghiệp, khu dân cư.
2.4. Diện tích khu đất: 69.294,9 m2.
(Theo Trích đo Bản đồ địa chính khu đất tỷ lệ 1/1000 do Sở Tài nguyên và Môi trường (nay là Sở Nông nghiệp và Môi trường) phê duyệt ngày 12/9/2023).
2.6. Hạ tầng kỹ thuật gắn liền với đất: Khu đất nằm trên tuyến đường Huyền Trân Công Chúa có lộ giới 19,5m, phía Nam giáp đường quy hoạch có lộ giới 13,5m (hiện trạng là đường kiệt khoảng 5,5m); trên khu đất không có tài sản trên đất, khu đất có đầy đủ hệ thống cấp điện, hệ thống cấp nước, thoát nước, thông tin liên lạc theo hệ thống chung tại khu vực.
2.7. Thông số quy hoạch đầu tư trên khu đất: Thực hiện theo Quyết định số 2424/QĐ-UBND ngày 05/10/2022 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch phân khu (tỷ lệ 1/2.000) khu vực Thủy Biều, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.
2.8. Mục đích sử dụng đất: Đất thương mại, dịch vụ (Đầu tư dự án Khu du lịch nghỉ dưỡng sinh thái cao cấp).
2.9. Thời hạn sử dụng đất: 50 năm kể từ ngày có Quyết định cho thuê đất của Chủ tịch UBND thành phố.
2.10. Hình thức sử dụng đất: Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê để thực hiện Dự án đầu tư thông qua đấu giá quyền sử dụng đất.
2.11. Mục tiêu, Quy mô, tổng mức đầu tư, tiến độ thực hiện dự án và các nội dung liên quan khác: Thực hiện theo Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư số 2644/QĐ-UBND ngày 01/11/2022 của UBND thành phố về việc chấp thuận chủ trương đầu tư dự án Khu du lịch nghỉ dưỡng sinh thái cao cấp khu vực Trường Đá; Quyết định số 1380/QĐ-UBND ngày 14/5/2025 của UBND thành phố Huế về việc phê duyệt Phương án đấu giá quyền sử dụng đất để cho thuê đất thực hiện đầu tư dự án Khu du lịch nghỉ dưỡng sinh thái cao cấp khu vực Trường Đá, phường Thủy Xuân, thành phố Huế.
3. Giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất, mức thu tiền đặt trước, bước giá:
3.1. Giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất: 194.372.195.000 đồng.
Mức giá nêu trên chưa bao gồm các loại thuế, phí theo quy định.
4. Tiêu chí lựa chọn Tổ chức đấu giá tài sản:
Các đơn vị Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản đáp ứng đầy đủ các tiêu chí theo quy định tại khoản 4 Điều 56 Luật Đấu giá tài sản số 01/2016/QH14 ngày 17/11/2016 được sửa đổi, bổ sung theo khoản 36, các điểm a, b, e, i khoản 45, điểm h khoản 46 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu giá tài sản, Điều 33 Thông tư 19/2024/TT-BTP ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Bộ Tư pháp và phụ lục 1 Bảng tiêu chí đánh giá, chấm điểm Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản kèm theo Thông tư này, cụ thể như sau:
|
TT
|
NỘI DUNG TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ
|
MỨC ĐIỂM TỐI ĐA
|
|
I
|
Có tên trong danh sách các tổ chức đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố
|
|
|
1
|
Có tên trong danh sách tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố
|
Đủ điều kiện
|
|
2
|
Không có tên trong danh sách tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố
|
Không đủ điều kiện
|
|
II
|
Tiêu chí cơ sở vật chất, trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá đối với loại tài sản đấu giá
|
19,0
|
|
1
|
Cơ sở vật chất bảo đảm cho việc đấu giá
|
10,0
|
|
1.1
|
Có địa chỉ trụ sở ổn định, rõ ràng (số điện thoại, địa chỉ thư điện tử...), trụ sở có đủ diện tích làm việc
|
5,0
|
|
1.2
|
Địa điểm bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá công khai, thuận tiện
|
5,0
|
|
2
|
Trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá
|
5,0
|
|
2.1
|
Có hệ thống camera giám sát hoặc thiết bị ghi hình tại trụ sở tổ chức hành nghề đấu giá tài sản khi bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá (có thể được trích xuất, lưu theo hồ sơ đấu giá)
|
2,0
|
|
2.2
|
Có hệ thống camera giám sát hoặc thiết bị ghi hình tại nơi tổ chức phiên đấu giá (được trích xuất, lưu theo hồ sơ đấu giá)
|
3,0
|
|
3
|
Có trang thông tin điện tử của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản đang hoạt động ổn định, cập nhật thường xuyên
Đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản thì dùng Trang thông tin điện tử độc lập hoặc Trang thông tin thuộc Cổng thông tin điện tử của Sở Tư pháp
|
2,0
|
|
4
|
Có Trang thông tin đấu giá trực tuyến được phê duyệt hoặc trong năm trước liền kề đã thực hiện ít nhất 01 cuộc đấu giá bằng hình thức trực tuyến
|
1,0
|
|
5
|
Có nơi lưu trữ hồ sơ đấu giá
|
1,0
|
|
III
|
Phương án đấu giá khả thi, hiệu quả (Thuyết minh đầy đủ các nội dung trong phương án)
|
16,0
|
|
1
|
Phương án đấu giá đề xuất được hình thức đấu giá, bước giá, số vòng đấu giá có tính khả thi và hiệu quả cao
|
4,0
|
|
1.1
|
Hình thức đấu giá khả thi, hiệu quả
|
2,0
|
|
1.2
|
Bước giá, số vòng đấu giá khả thi, hiệu quả
|
2,0
|
|
2
|
Phương án đấu giá đề xuất việc bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá công khai, khả thi, thuận tiện (địa điểm, phương thức bán, tiếp nhận hồ sơ)
|
4,0
|
|
3
|
Phương án đấu giá đề xuất được đối tượng và điều kiện tham gia đấu giá phù hợp với tài sản đấu giá
|
4,0
|
|
3.1
|
Đối tượng theo đúng quy định của pháp luật
|
2,0
|
|
3.2
|
Điều kiện tham gia đấu giá phù hợp với quy định pháp luật áp dụng đối với tài sản đấu giá
|
2,0
|
|
4
|
Phương án đấu giá đề xuất giải pháp giám sát việc tổ chức đấu giá hiệu quả; chống thông đồng, dìm giá, bảo đảm an toàn, an ninh trật tự của phiên đấu giá
|
4,0
|
|
IV
|
Năng lực, kinh nghiệm và uy tín của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản
|
57,0
|
|
1
|
Tổng số cuộc đấu giá đã tổ chức trong năm trước liền kề (bao gồm cả cuộc đấu giá thành và cuộc đấu giá không thành)
Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.
|
15,0
|
|
1.1
|
Dưới 20 cuộc đấu giá
|
12,0
|
|
1.2
|
Từ 20 cuộc đấu giá đến dưới 40 cuộc đấu giá
|
13,0
|
|
1.3
|
Từ 40 cuộc đấu giá đến dưới 70 cuộc đấu giá
|
14,0
|
|
1.4
|
Từ 70 cuộc đấu giá trở lên
|
15,0
|
|
2
|
Tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề
Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.
|
7,0
|
|
2.1
|
Dưới 10 cuộc đấu giá thành (bao gồm cả trường hợp không có cuộc đấu giá thành nào)
|
4,0
|
|
2.2
|
Từ 10 cuộc đấu giá thành đến dưới 30 cuộc đấu giá thành
|
5,0
|
|
2.3
|
Từ 30 cuộc đấu giá thành đến dưới 50 cuộc đấu giá thành
|
6,0
|
|
2.4
|
Từ 50 cuộc đấu giá thành trở lên
|
7,0
|
|
3
|
Tổng số cuộc đấu giá thành có chênh lệch giữa giá trúng so với giá khởi điểm trong năm trước liền kề (Người có tài sản không yêu cầu nộp hoặc cung cấp bản chính hoặc bản sao hợp đồng, quy chế cuộc đấu giá và các tài liệu có liên quan)
Chỉ chọn chám điểm một trong các tiêu chí.
|
7,0
|
|
3.1
|
Dưới 10 cuộc (bao gồm cả trường hợp ko có chênh lệch)
|
4,0
|
|
3.2
|
Từ 10 cuộc đến dưới 30 cuộc
|
5,0
|
|
3.3
|
Từ 30 cuộc đến dưới 50 cuộc
|
6,0
|
|
3.4
|
Từ 50 cuộc trở lên
|
7,0
|
|
4
|
Tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên (Người có tài sản đấu giá không yêu cầu nộp bản chính hoặc bản sao hợp đồng)
Người có tài sản chấm điểm theo cách dưới đây. Trường hợp kết quả điểm là số thập phân thì được làm tròn đến hàng phần trăm. Trường hợp số điểm của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản dưới 1 điểm (bao gồm cả trường hợp 0 điểm) thì được tính là 1 điểm.
|
3,0
|
|
4.1
|
Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (A) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên nhiều nhất (Y cuộc) thì được tối đa 3 điểm
|
3,0
|
|
4.2
|
Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (B) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên thấp hơn liền kề (U cuộc) thì số điểm được tính theo công thức: Số điểm của B= (U x 3)/Y
|
|
|
4.3
|
Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (C) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên thấp hơn liền kề (V cuộc) thì số điểm được tính tương tự theo công thức nêu trên: Số điểm của C= (V x 3)/Y
|
|
|
5
|
Thời gian hoạt động trong lĩnh vực đấu giá tài sản tính từ thời điểm có Quyết định thành lập hoặc được cấp Giấy đăng ký hoạt động (Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với doanh nghiệp đấu giá tài sản được thành lập trước ngày Luật đấu giá tài sản có hiệu lực)
Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.
|
7,0
|
|
5.1
|
Có thời gian hoạt động dưới 05 năm
|
4,0
|
|
5.2
|
Có thời gian hoạt động từ 05 năm đến dưới 10 năm
|
5,0
|
|
5.3
|
Có thời gian hoạt động từ 10 năm đến dưới 15 năm
|
6,0
|
|
5.4
|
Có thời gian hoạt động từ 15 năm trở lên
|
7,0
|
|
6
|
Số lượng đấu giá viên của tổ chức hành nghề đấu giá
Chỉ chọn chẩm điểm một trong các tiêu chí.
|
4,0
|
|
6.1
|
01 đấu giá viên
|
2,0
|
|
6.2
|
Từ 02 đến dưới 05 đấu giá viên
|
3,0
|
|
6.3
|
Từ 05 đấu giá viên trở lên
|
4,0
|
|
7
|
Kinh nghiệm hành nghề của đấu giá viên là Giám đốc Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản, Tổng giám đốc hoặc Giám đốc của Công ty đấu giá hợp danh, Giám đốc doanh nghiệp tư nhân (Tính từ thời điểm được cấp Thẻ đấu giá viên theo Nghị định số 05/2005/NĐ-CP ngày 18/01/2005 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản hoặc đăng ký danh sách đấu giá viên tại Sở Tư pháp theo Nghị định số 17/2010/NĐ-CP ngày 04/3/2010 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản hoặc Thẻ đấu giá viên theo Luật Đấu giá tài sản hoặc thông tin về danh sách đấu giá viên trong Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu giá tài sản)
Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.
|
4,0
|
|
7.1
|
Dưới 05 năm
|
2,0
|
|
7.2
|
Từ 05 năm đến dưới 10 năm
|
3,0
|
|
7.3
|
Từ 10 năm trở lên
|
4,0
|
|
8
|
Kinh nghiệm của đấu giá viên hành nghề
|
5,0
|
|
8.1
|
Không có đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên
|
3,0
|
|
8.2
|
Có từ 01 đến 03 đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên
|
4,0
|
|
8.3
|
Có từ 04 đấu giá viên trở lên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên
|
5,0
|
|
9
|
Số thuế thu nhập doanh nghiệp hoặc khoản tiền vào ngân sách Nhà nước đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản trong năm trước liền kề, trừ thuế giá trị gia tăng (Số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp theo Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp trong báo cáo tài chính và số thuế thực nộp được cơ quan thuế xác nhận bằng chứng từ điện tử; đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản thì có văn bản viề việc thực hiện nghĩa vụ thuế với ngân sách nhà nước)
Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí
|
5,0
|
|
9.1
|
Dưới 50 triệu đồng
|
3,0
|
|
9.2
|
Từ 50 triệu đồng đến dưới 100 triệu đồng
|
4,0
|
|
9.3
|
Từ 100 triệu đồng trở lên
|
5,0
|
|
V
|
Tiêu chí khác phù hợp với tài sản đấu giá do người có tài sản đấu giá quyết định
|
8,0
|
|
1
|
Đã tổ chức đấu giá thành tài sản là quyền sử dụng đất trên địa bàn thành phố Huế trong năm trước liền kề đến thời điểm ban hành thông báo. Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí (nếu không có là bằng 0)
|
3,0
|
|
1.1
|
Dưới 15 cuộc đấu giá
|
1,0
|
|
1.2
|
Từ 15 cuộc đến dưới 30 cuộc đấu giá
|
2,0
|
|
1.3
|
Từ 30 cuộc đấu giá trở lên
|
3,0
|
|
2
|
Đã từng ký kết hợp đồng dịch vụ đấu giá tài sản là quyền sử dụng đất với Trung tâm Phát triển quỹ đất và tổ chức cuộc đấu giá thành theo hợp đồng đó trong năm trước liền kề đến thời điểm ban hành thông báo. Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí (nếu không có là bằng 0)
|
3,0
|
|
2.1
|
Từ 1 đến 2 hợp đồng
|
1,0
|
|
2.2
|
Từ 2 đến 4 hợp đồng
|
2,0
|
|
2.3
|
Từ 5 hợp đồng trở lên
|
3,0
|
|
3
|
Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản có trụ sở chính trên địa bàn thành phố Huế, không bao gồm trụ sở chi nhánh
|
2,0
|
|
Tổng số điểm
|
100
|
5. Hồ sơ đăng ký tham gia lựa chọn tổ chức hành nghề đấu giá:
- Đơn đăng ký thực hiện dịch vụ đấu giá quyền sử dụng đất để cho thuê đất thực hiện đầu tư dự án Khu du lịch nghỉ dưỡng sinh thái cao cấp khu vực Trường Đá, phường Thủy Xuân, thành phố Huế;
- Hồ sơ đăng ký tham gia lựa chọn do Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản xây dựng, thể hiện thông tin đầy đủ các nhóm tiêu chí, tiêu chí thành phần quy định và phải được sắp xếp theo đúng trình tự của Bảng tiêu chí nêu trên.
- Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản chịu trách nhiệm đối với thông tin, các giấy tờ, tài liệu chứng minh trong hồ sơ đăng ký tham gia đấu giá của đơn vị mình.
- Hồ sơ có dấu xác nhận của Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản và được đóng thành quyển có niêm phong, người đến nộp hồ sơ phải mang theo giấy giới thiệu và Căn cước công dân để đối chiếu.
6. Thời gian, địa điểm nộp hồ sơ đăng ký tham gia lựa chọn tổ chức hành nghề đấu giá tài sản:
- Thời gian nộp đơn hồ sơ đăng ký tham gia lựa chọn tổ chức hành nghề đấu giá tài sản: Từ ngày 24/12/2025 đến hết ngày 26/12/2025 trong giờ hành chính (sáng từ 8h00-11h30, chiều từ 13h00-17h30);
- Địa điểm nộp hồ sơ: Hồ sơ nộp trực tiếp tại Trung tâm Phát triển quỹ thành phố Huế; địa chỉ: 23 Trần Cao Vân, phường Thuận Hóa, thành phố Huế;
Kết quả lựa chọn Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản được Thông báo trên Cổng Đấu giá tài sản quốc gia, Trang thông tin giao dịch bất động sản thành phố Huế của Trung tâm Phát triển quỹ đất và có Thông báo cho tổ chức hành nghề đấu giá tài sản được lựa chọn. Những đơn vị không được lựa chọn, Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Huế sẽ không thông báo và không hoàn trả hồ sơ trong mọi trường hợp. Mọi thông tin liên hệ Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Huế; địa chỉ: 23 Trần Cao Vân, phường Thuận Hóa, thành phố Huế; số điện thoại: 0234.3898926.
Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Huế thông báo để các tổ chức hành nghề đấu giá tài sản được biết đăng ký tham gia./.